Hình nền cho unsalable
BeDict Logo

unsalable

/ʌnˈseɪləbl̩/ /ʌnˈseɪləbəl/

Định nghĩa

noun

Ế hàng, Đồ ế ẩm.

Ví dụ :

Những món đồ chơi bị hư hỏng bị coi là ế hàng nên đã được quyên góp cho tổ chức từ thiện thay vì bày bán trên kệ.