noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ế hàng, Đồ ế ẩm. Something that cannot be sold. Ví dụ : "The damaged toys were deemed unsalable and donated to the charity instead of being put on the shelves. " Những món đồ chơi bị hư hỏng bị coi là ế hàng nên đã được quyên góp cho tổ chức từ thiện thay vì bày bán trên kệ. business commerce economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ế ẩm, không bán được. Not salable; unmerchantable. Ví dụ : "The old, stained sofa in the yard was considered unsalable at the garage sale. " Cái ghế sofa cũ kỹ, dính đầy vết bẩn để ngoài sân được coi là ế ẩm, không ai mua tại buổi bán hàng giảm giá. business economy commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc