Hình nền cho unmerchantable
BeDict Logo

unmerchantable

/ˌʌnmɜːrtʃəntəbəl/ /ˌʌnmɜːrtʃəntɪbəl/

Định nghĩa

adjective

Không thể bán được, kém phẩm chất.

Ví dụ :

Đám táo bị dập nát và thối rữa hết cả, khiến toàn bộ lô hàng không thể bán được vì kém phẩm chất.