adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể bán được, kém phẩm chất. Not merchantable; not fit for market; being of a kind, quality, or quantity that is not salable. Ví dụ : "The apples were bruised and rotten, making the entire batch unmerchantable. " Đám táo bị dập nát và thối rữa hết cả, khiến toàn bộ lô hàng không thể bán được vì kém phẩm chất. business commerce economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc