Hình nền cho unstop
BeDict Logo

unstop

/ʌnˈstɑp/ /ʌnˈstɔp/

Định nghĩa

verb

Thông, làm thông, khơi thông.

Ví dụ :

Tôi đã thông được cái bồn cầu bị tắc bằng cách dùng cái thụt.