verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông tắc, khơi thông. To remove a stoppage; to clear a blockage. Ví dụ : "I was able to unstop the clogged toilet by using a plunger." Tôi đã thông tắc được cái bồn cầu bị nghẹt bằng cách dùng cái thụt bồn cầu. utility action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở nút, Khui. To unplug or uncork a container. Ví dụ : "I unstopped a bottle of wine to celebrate." Tôi khui một chai rượu để ăn mừng. utensil action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở ống hơi. To draw out the stops of (an organ). Ví dụ : "The organist carefully unstopped several ranks of pipes, filling the church with a richer, fuller sound. " Người chơi đàn organ cẩn thận mở ống hơi của vài hàng ống sáo, khiến nhà thờ tràn ngập âm thanh phong phú và đầy đặn hơn. organ music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không bị chặn, không bị dừng lại. Not having been stopped. Ví dụ : "The unstopped faucet dripped all night, wasting a lot of water. " Cái vòi nước không bị khóa/không được vặn chặt cứ nhỏ giọt suốt đêm, làm lãng phí rất nhiều nước. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc