Hình nền cho untrusting
BeDict Logo

untrusting

/ʌnˈtrʌstɪŋ/

Định nghĩa

adjective

Không tin, đa nghi, ngờ vực.

Ví dụ :

Sau khi bị nói dối nhiều lần, đứa trẻ trở nên không tin người lớn nữa.