adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không tin, đa nghi, ngờ vực. Without trust; not inclined to trust. Ví dụ : "After being lied to repeatedly, the child became untrusting of adults. " Sau khi bị nói dối nhiều lần, đứa trẻ trở nên không tin người lớn nữa. character attitude mind human person emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc