BeDict Logo

uplands

/ˈʌpləndz/ /ˈʌplənz/
Hình ảnh minh họa cho uplands: Vùng cao, vùng đồi núi.
 - Image 1
uplands: Vùng cao, vùng đồi núi.
 - Thumbnail 1
uplands: Vùng cao, vùng đồi núi.
 - Thumbnail 2
noun

Ở vùng cao, nông dân chủ yếu trồng các loại ngũ cốc chịu được thời tiết khắc nghiệt như lúa mạch đen và yến mạch, vì độ cao lớn khiến việc trồng các loại cây trồng mỏng manh khó khăn hơn.