Hình nền cho vatted
BeDict Logo

vatted

/ˈvætɪd/ /ˈvætəd/

Định nghĩa

verb

Cho vào thùng.

Ví dụ :

Công nhân nhà máy bia cho vào thùng những mẻ bia mới nấu vào các thùng thép lớn trước khi lên men.
verb

Pha trộn, ủ trong thùng.

Ví dụ :

Nhà làm rượu đã pha trộn (ủ trong thùng) nhiều giống nho khác nhau để tạo ra một hỗn hợp phức tạp và đậm đà hương vị.