noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phiền toái, sự bực dọc, nỗi bực mình. The act of annoying, vexing, or irritating. Ví dụ : "Waiting in long lines at the grocery store is a common source of vexation. " Việc phải xếp hàng dài ở siêu thị là một nguồn gây bực dọc thường thấy. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bực dọc, sự khó chịu. The state of being vexed or irritated. Ví dụ : "Losing his keys again filled him with vexation. " Việc lại làm mất chìa khóa khiến anh ấy vô cùng bực dọc. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc