verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấy rầy, làm phiền, chọc tức. To trouble aggressively, to harass. Ví dụ : "The buzzing fly vexed the student trying to concentrate on her homework. " Con ruồi vo ve quấy rầy khiến cô sinh viên khó tập trung làm bài tập về nhà. emotion mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bực mình, làm phiền, chọc tức. To annoy, irritate. Ví dụ : "My little brother often vexed me by borrowing my things without asking. " Em trai tôi thường hay chọc tức tôi bằng cách mượn đồ mà không xin phép. attitude mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bực dọc, làm khổ, gây phiền muộn. To cause (mental) suffering to; to distress. Ví dụ : "The constant noise from the construction outside my apartment vexed me so much that I couldn't concentrate on my work. " Tiếng ồn liên tục từ công trình xây dựng bên ngoài căn hộ khiến tôi bực dọc/khó chịu đến mức không thể tập trung làm việc. mind suffering emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấn, bện. To twist, to weave. Ví dụ : "The artist carefully vexed the strands of yarn together to create a colorful, intricate tapestry. " Người nghệ sĩ cẩn thận quấn/bện những sợi len lại với nhau để tạo ra một tấm thảm trang trí công phu, đầy màu sắc. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bực tức, khó chịu, phiền muộn. To be irritated; to fret. Ví dụ : "The constant interruptions during my study session vexed me. " Việc bị ngắt quãng liên tục trong lúc học khiến tôi bực mình. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bực tức, làm phiền, quấy rầy. To toss back and forth; to agitate; to disquiet. Ví dụ : "The constant buzzing of the mosquito vexed me as I tried to fall asleep. " Tiếng vo vo liên tục của con muỗi làm tôi bực mình khi tôi cố gắng ngủ. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bực bội, khó chịu, phiền muộn. Annoyed, irritated or distressed Ví dụ : "She became more and more vexed as she struggled to cope with the demands of the job." Càng cố gắng xoay sở với những yêu cầu của công việc, cô ấy càng trở nên bực bội hơn. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gay tranh cãi, gây tranh luận, còn nhiều tranh cãi. Much debated, discussed or disputed Ví dụ : "The question of whether students should wear school uniforms remains a vexed topic in our community. " Việc học sinh có nên mặc đồng phục đến trường hay không vẫn là một vấn đề gây tranh cãi trong cộng đồng chúng ta. attitude society philosophy politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc