Hình nền cho vexed
BeDict Logo

vexed

/ˈvɛkst/

Định nghĩa

verb

Quấy rầy, làm phiền, chọc tức.

Ví dụ :

Con ruồi vo ve quấy rầy khiến cô sinh viên khó tập trung làm bài tập về nhà.