verb🔗ShareQuấy rầy, làm phiền, chọc tức. To trouble aggressively, to harass."The neighbor's dog, with its constant barking, is vexing me and preventing me from concentrating on my work. "Con chó nhà hàng xóm cứ sủa liên tục, quấy rầy tôi quá khiến tôi không thể tập trung làm việc được.emotionmindcharacterattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm phiền, gây khó chịu, chọc tức. To annoy, irritate."The constant buzzing of the mosquito was extremely vexing. "Tiếng vo vo liên tục của con muỗi thật sự rất gây khó chịu.emotioncharacterattitudemindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm khổ, gây phiền muộn. To cause (mental) suffering to; to distress."The difficult math problem vexed her all afternoon. "Bài toán khó đó làm cô ấy khổ sở cả buổi chiều.mindemotionsufferingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareQuấn, bện, xoắn. To twist, to weave."The restless child was vexing his shoelaces into a tight knot, making them impossible to untie. "Đứa trẻ hiếu động đang xoắn chặt dây giày thành một nút thắt cứng, khiến cho việc gỡ ra là không thể.actionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBực mình, khó chịu, làm phiền. To be irritated; to fret."That constantly buzzing fly was vexing me as I tried to read. "Con ruồi cứ vo ve mãi làm tôi bực mình khi tôi đang cố đọc sách.mindemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareQuấy rầy, làm phiền, chọc tức. To toss back and forth; to agitate; to disquiet."The persistent buzzing of the fly was vexing me as I tried to read. "Tiếng vo vo dai dẳng của con ruồi cứ quấy rầy, khiến tôi không thể tập trung đọc sách được.mindsensationemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự bực dọc, sự phiền toái. Vexation"The persistent buzzing of the fly was a constant vexation as I tried to study. "Tiếng vo vo liên tục của con ruồi là một sự phiền toái không ngừng khiến tôi không thể tập trung học được.mindemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc