Hình nền cho vexing
BeDict Logo

vexing

/ˈvɛksɪŋ/

Định nghĩa

verb

Quấy rầy, làm phiền, chọc tức.

Ví dụ :

Con chó nhà hàng xóm cứ sủa liên tục, quấy rầy tôi quá khiến tôi không thể tập trung làm việc được.