noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khu dân cư, điểm dân cư. A small civilian settlement outside a Roman fort. Ví dụ : "The archaeologist carefully excavated the vici outside the Roman fort, hoping to uncover everyday objects from the lives of the soldiers' families and local traders who lived there. " Nhà khảo cổ học cẩn thận khai quật khu dân cư vici bên ngoài pháo đài La Mã, hy vọng tìm thấy những vật dụng hàng ngày từ cuộc sống của gia đình binh lính và những người buôn bán địa phương sống ở đó. archaeology history architecture place military building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc