verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đào, khoét. To make a hole in (something); to hollow. Ví dụ : "The workers excavated the site to build the foundation for the new school. " Công nhân đào khu đất để xây dựng nền móng cho ngôi trường mới. archaeology geology building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đào, khai quật, bới. To remove part of (something) by scooping or digging it out. Ví dụ : "Archaeologists excavated the ancient city, uncovering many artifacts. " Các nhà khảo cổ học đã khai quật thành phố cổ, khám phá ra rất nhiều cổ vật. archaeology geology building environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đào, khai quật. To uncover (something) by digging. Ví dụ : "Archaeologists excavated the ancient city, uncovering its hidden temples and houses. " Các nhà khảo cổ học khai quật thành phố cổ đại, đào lên những ngôi đền và nhà cửa bị chôn vùi. archaeology geology environment history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc