Hình nền cho excavated
BeDict Logo

excavated

/ˈɛkskəˌveɪtɪd/ /ˈɛkskəˌveɪdɪd/

Định nghĩa

verb

Đào, khoét.

Ví dụ :

Công nhân đào khu đất để xây dựng nền móng cho ngôi trường mới.