Hình nền cho viga
BeDict Logo

viga

/ˈviːɡə/

Định nghĩa

noun

Xà nhà, đòn tay.

Ví dụ :

Trong trận động đất, bụi rơi xuống từ xà nhà phía trên bàn ăn trong căn nhà bằng đất nện cũ kỹ.