Hình nền cho vinification
BeDict Logo

vinification

/ˌvɪnɪfɪˈkeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự làm rượu vang, quá trình sản xuất rượu vang.

Ví dụ :

Xưởng rượu vang tổ chức các tour tham quan, giải thích từng bước trong quy trình sản xuất rượu vang (vinification), từ khâu thu hoạch nho đến đóng chai.