Hình nền cho bottling
BeDict Logo

bottling

/ˈbɒtlɪŋ/ /ˈbɑːtlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Nhà máy này đóng chai một lượng lớn nước khoáng mỗi ngày.
noun

Ném chai lọ, hành động ném chai.

Ví dụ :

Ban nhạc phải ngừng chơi giữa chừng vì hành động ném chai trở nên quá nguy hiểm, sự phản đối của khán giả thể hiện rõ qua cơn mưa thủy tinh.