Hình nền cho visualise
BeDict Logo

visualise

/ˈvɪʒuəlaɪz/ /ˈvɪʒjʊəlaɪz/

Định nghĩa

verb

Hình dung, mường tượng.

Ví dụ :

"I close my eyes and try to visualise the beach to help me relax. "
Tôi nhắm mắt lại và cố gắng hình dung ra bãi biển để giúp tôi thư giãn.