verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình dung, mường tượng. To envisage, or form a mental picture (of something). Ví dụ : "I close my eyes and try to visualise the beach to help me relax. " Tôi nhắm mắt lại và cố gắng hình dung ra bãi biển để giúp tôi thư giãn. mind ability action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình dung, mường tượng, cụ thể hóa. To make (something) visible. Ví dụ : "The artist used software to visualise the 3D model before printing it. " Người họa sĩ đã dùng phần mềm để cụ thể hóa mô hình 3D trước khi in nó ra. mind technology communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc