

clamorous
Định nghĩa
adjective
Sặc sỡ, lòe loẹt, chói lọi.
Ví dụ :
Từ liên quan
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/
Đặc biệt, nhất là.
contrasting verb
/kənˈtræstɪŋ/ /ˈkɑːntræstɪŋ/
Đối chiếu, so sánh, làm nổi bật sự khác biệt.
Để giúp học sinh quyết định lịch học nào phù hợp nhất, giáo viên đã đối chiếu những ưu điểm của lớp học buổi sáng với những ưu điểm của lớp học buổi tối.