verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế nhạo, nhạo báng, giễu cợt. (jeer at) To utter sarcastic or mocking comments; to speak with mockery or derision; to use taunting language. Ví dụ : "The crowd was jeering at the losing team as they walked off the field. " Đám đông chế nhạo đội thua cuộc khi họ rời sân. attitude communication language action word character emotion society human negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế nhạo, lời chế giễu, sự nhạo báng. A mocking utterance. Ví dụ : "The comedian ignored the jeering from the back of the room and continued his act. " Bất chấp những lời chế giễu từ phía cuối phòng, diễn viên hài vẫn tiếp tục màn trình diễn của mình. attitude communication language emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc