Hình nền cho voidance
BeDict Logo

voidance

/ˈvɔɪdəns/

Định nghĩa

noun

Đại tiện, sự thải ra.

Ví dụ :

Y tá cẩn thận ghi chép lượng nước bệnh nhân uống vào và thải ra, bao gồm thời gian và lượng của mỗi lần đi tiêu.