noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đại tiện, sự thải ra. The act of voiding, of defecating or removing. Ví dụ : "The nurse carefully documented the patient's fluid intake and output, including the time and quantity of each voidance. " Y tá cẩn thận ghi chép lượng nước bệnh nhân uống vào và thải ra, bao gồm thời gian và lượng của mỗi lần đi tiêu. physiology medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trống rỗng, sự hư không. The quality of being void. Ví dụ : "The sudden voidance of the contract left the company with no legal protection. " Việc hợp đồng đột ngột trở nên vô hiệu lực khiến công ty không còn sự bảo vệ pháp lý nào. quality abstract thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc