Hình nền cho voiding
BeDict Logo

voiding

/ˈvɔɪdɪŋ/

Định nghĩa

verb

Vô hiệu hóa, hủy bỏ.

Ví dụ :

Anh ấy đã hủy tấm séc đó và trả lại.
verb

Làm trống, tháo hết, đổ hết.

Ví dụ :

"void one’s bowels"
Đi đại tiện (để làm trống ruột).