verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dán giấy dán tường. To cover (a wall, a room, etc) with wallpaper. Ví dụ : "My dad is spending the weekend wallpapering the guest bedroom. " Cuối tuần này bố tôi dành thời gian để dán giấy dán tường cho phòng ngủ của khách. property architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc