Hình nền cho wallpapering
BeDict Logo

wallpapering

/ˈwɔlˌpeɪpərɪŋ/ /ˈwɔlˌpeɪpərɪŋɡ/

Định nghĩa

verb

Dán giấy dán tường.

Ví dụ :

"My dad is spending the weekend wallpapering the guest bedroom. "
Cuối tuần này bố tôi dành thời gian để dán giấy dán tường cho phòng ngủ của khách.