verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng dấu chìm, in hình mờ. To mark paper with a watermark. Ví dụ : "The company watermarked all its official documents to prevent forgery. " Công ty đã đóng dấu chìm lên tất cả các tài liệu chính thức để chống làm giả. mark stationery writing media technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng dấu bản quyền, đánh dấu bản quyền kỹ thuật số. To mark a datafile with a digital watermark. Ví dụ : "The photographer watermarked her digital images before posting them online to prevent unauthorized use. " Trước khi đăng ảnh kỹ thuật số lên mạng, nhiếp ảnh gia đã đóng dấu bản quyền kỹ thuật số để tránh bị sử dụng trái phép. technology computing internet media communication technical sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc