Hình nền cho watermarked
BeDict Logo

watermarked

/ˈwɔtərˌmɑrkt/ /ˈwɑtərˌmɑrkt/

Định nghĩa

verb

Đóng dấu chìm, in hình mờ.

Ví dụ :

Công ty đã đóng dấu chìm lên tất cả các tài liệu chính thức để chống làm giả.
verb

Đóng dấu bản quyền, đánh dấu bản quyền kỹ thuật số.

Ví dụ :

Trước khi đăng ảnh kỹ thuật số lên mạng, nhiếp ảnh gia đã đóng dấu bản quyền kỹ thuật số để tránh bị sử dụng trái phép.