Hình nền cho waxwork
BeDict Logo

waxwork

/ˈwækswɜːrk/ /ˈwækswərk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"At the museum, the children posed for pictures next to the lifelike waxwork of Abraham Lincoln. "
Ở viện bảo tàng, bọn trẻ tạo dáng chụp ảnh bên cạnh tượng sáp giống y như thật của Abraham Lincoln.