noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình nộm, tượng hình nộm. A dummy or other crude representation of a person, group or object that is hated. Ví dụ : "During the protest, the angry crowd burned an effigy of the corrupt politician. " Trong cuộc biểu tình, đám đông giận dữ đã đốt một hình nộm của vị chính trị gia tham nhũng. politics culture group art history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình nộm, tượng. A likeness of a person. Ví dụ : "The museum displayed an effigy of the town's founder, showing him as a young man. " Bảo tàng trưng bày một hình nộm của người sáng lập thị trấn, thể hiện ông ấy khi còn trẻ. art culture history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc