Hình nền cho effigy
BeDict Logo

effigy

/ˈɛfədʒi/

Định nghĩa

noun

Hình nộm, tượng hình nộm.

Ví dụ :

Trong cuộc biểu tình, đám đông giận dữ đã đốt một hình nộm của vị chính trị gia tham nhũng.