verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm trắng, tẩy trắng. (To cause) to become white or whiter; to bleach or blanch. Ví dụ : "Age had whitened his hair." Tuổi tác đã làm cho tóc ông ấy bạc trắng. appearance color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất làm trắng, thuốc tẩy trắng. A substance, such as a bleach, used to make something white or whiter. Ví dụ : "She used a laundry whitening to brighten her dull white shirts. " Cô ấy đã dùng chất tẩy trắng quần áo để làm cho mấy chiếc áo sơ mi trắng bị xỉn màu của mình sáng hơn. substance material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm trắng, sự làm trắng. The process of making something white or whiter. Ví dụ : "The dentist recommended a teeth whitening treatment to remove stains. " Nha sĩ khuyên nên dùng phương pháp làm trắng răng để loại bỏ các vết ố. appearance process color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc