noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu branle. A dance of French origin dating from the 16th century, performed by couples in a circle or a line; the music for this dance. Ví dụ : "The historical dance class learned about Renaissance-era music and performed lively brawls, moving in a circle with their partners. " Trong lớp học nhảy lịch sử, học viên đã tìm hiểu về âm nhạc thời Phục Hưng và biểu diễn những điệu branle sôi động, di chuyển thành vòng tròn cùng bạn nhảy. culture music dance entertainment history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấu đả, cuộc ẩu đả, đánh lộn, cuộc đánh lộn. A disorderly argument or fight, usually with a large number of people involved. Ví dụ : ""Police were called to break up the brawls that erupted after the soccer game." " Cảnh sát đã được gọi đến để giải tán những cuộc ẩu đả nổ ra sau trận bóng đá. action society group event police war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấu đả, đánh nhau, cãi lộn. To engage in a brawl; to fight or quarrel. Ví dụ : "The students often brawls in the school yard after classes. " Học sinh thường xuyên ấu đả, đánh nhau ở sân trường sau giờ học. action war police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây gổ, cãi nhau ầm ĩ. To create a disturbance; to complain loudly. Ví dụ : "The toddler brawls whenever his favorite toy is taken away. " Thằng bé mới biết đi gây sự ầm ĩ mỗi khi bị lấy đi món đồ chơi yêu thích. action communication entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ồn ào, róc rách. Especially of a rapid stream running over stones: to make a loud, confused noise. Ví dụ : "The mountain stream brawls loudly as it rushes down the rocky slope, its sound echoing through the forest. " Dòng suối trên núi chảy xiết xuống sườn đá, ồn ào róc rách vang vọng khắp khu rừng. sound nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắng nhiếc, la rầy. To pour abuse on; to scold. Ví dụ : "The angry coach brawls his team after their poor performance. " Huấn luyện viên tức giận mắng nhiếc đội của mình sau màn trình diễn kém cỏi. communication language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rung, lay động, lắc lư. To move to and fro, to quiver, to shake. Ví dụ : "The frightened child's hands brawled with fear as he awaited the doctor's verdict. " Đôi tay đứa trẻ sợ hãi run rẩy không ngừng khi chờ đợi kết quả chẩn đoán của bác sĩ. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu nhảy, bước nhảy. A type of dance move or step. Ví dụ : "The choreographer incorporated several energetic brawls into the modern dance routine. " Biên đạo múa đã đưa một vài điệu nhảy/bước nhảy mạnh mẽ vào bài nhảy hiện đại. dance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc