Hình nền cho fullest
BeDict Logo

fullest

/ˈfʊləst/

Định nghĩa

adjective

Đầy nhất, trọn vẹn nhất.

Ví dụ :

Những cái bình đã đầy đến mức trọn vẹn, chỉ chực tràn ra ngoài.
adjective

Ví dụ :

Sau một tuần nghiên cứu chuyên sâu tại thư viện, cuốn sổ ghi chép của Maria chứa đầy ắp thông tin hơn bao giờ hết, sẵn sàng cho việc viết bài luận cuối kỳ.
adjective

Ví dụ :

Cô ấy dồn hết tâm trí và sự tập trung cao độ vào lời giải thích của giáo viên, quyết tâm hiểu bài toán phức tạp này.