Hình nền cho wickedness
BeDict Logo

wickedness

/ˈwɪkɪdnəs/

Định nghĩa

noun

Sự độc ác, sự tàn ác, sự gian ác, sự xấu xa.

Ví dụ :

Giáo viên nhận thấy sự xấu xa trong hành động của học sinh đó nên quyết định nói chuyện với phụ huynh.