Hình nền cho immorality
BeDict Logo

immorality

/ɪmɔːˈɹælɪti/

Định nghĩa

noun

Sự vô đạo đức, sự đồi bại.

Ví dụ :

Việc chính trị gia ngoại tình với một nhân viên bị xem là một hành vi vô đạo đức nghiêm trọng.