Hình nền cho sinful
BeDict Logo

sinful

/ˈsɪnfəl/

Định nghĩa

adjective

Tội lỗi, đồi bại, gian ác.

Ví dụ :

Những hành động gian dối của anh ta là tội lỗi và làm tổn hại đến danh tiếng của anh ta ở trường.
adjective

Đồi trụy, sa đọa.

Decadent (luxuriously self-indulgent)

Ví dụ :

Cái bánh sô-cô-la này quá là béo ngậy và đồi trụy, với bao nhiêu lớp kem và caramel, ăn hết cả miếng mà thấy cứ như là đang phạm tội gì ấy.