verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chơi một quả bóng yorker, ném bóng kiểu yorker. To bowl a yorker at a batsman, especially to get a batsman out in this way. Ví dụ : "The bowler yorked the batsman, sending the bails flying and winning the match. " Người ném bóng đã ném một quả yorker khiến người đánh bóng bị hạ gục, các cọc đổ văng ra và đội giành chiến thắng trận đấu. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mửa, nôn mửa. To vomit. Ví dụ : "After eating too much junk food at the party, he went outside and yorked. " Sau khi ăn quá nhiều đồ ăn vặt ở bữa tiệc, anh ấy ra ngoài và mửa. medicine body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc