noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền bảo lãnh, khoản bảo lãnh. Security, usually a sum of money, exchanged for the release of an arrested person as a guarantee of that person's appearance for trial. Ví dụ : "The family used their savings to pay the $10,000 bails and get their son released from jail before his trial. " Gia đình đã dùng tiền tiết kiệm để trả khoản tiền bảo lãnh 10.000 đô la, giúp con trai họ được tại ngoại trước khi ra tòa. law government police finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền bảo lãnh, khoản bảo lãnh. Release from imprisonment on payment of such money. Ví dụ : "The suspect's family worked hard to collect enough money for his bails, hoping he could be released from jail before the trial. " Gia đình nghi phạm đã cố gắng rất nhiều để gom đủ tiền bảo lãnh, hy vọng anh ta có thể được thả khỏi tù trước phiên tòa. law finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bảo lãnh. The person providing such payment. Ví dụ : "The judge thanked the bails for ensuring the defendant's appearance in court. " Thẩm phán cảm ơn những người bảo lãnh vì đã đảm bảo bị cáo ra hầu tòa. person finance law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gáo tát nước, cái tát nước. A bucket or scoop used for removing water from a boat etc. Ví dụ : "The fisherman used his two bails to quickly empty the rainwater that had collected in his small boat. " Người ngư dân dùng hai cái gáo tát nước để nhanh chóng tát hết nước mưa đọng lại trong chiếc thuyền nhỏ của mình. nautical sailing utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tát nước. A person who bails water out of a boat. Ví dụ : "The bails worked hard, quickly scooping water from the overturned rowboat. " Những người tát nước làm việc rất chăm chỉ, nhanh chóng múc nước ra khỏi chiếc thuyền nan bị lật. nautical job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảo lãnh, tiền bảo lãnh. Custody; keeping. Ví dụ : "The dog's bails (keeping) are temporarily entrusted to my neighbor while we are on vacation. " Việc trông coi con chó sẽ tạm thời được giao cho hàng xóm của tôi trong khi chúng tôi đi nghỉ. law police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảo lãnh, nộp tiền bảo lãnh. To secure the release of an arrested person by providing bail. Ví dụ : "His family bails him out of jail after his arrest for a minor offense. " Gia đình anh ấy nộp tiền bảo lãnh để giúp anh ấy ra khỏi tù sau khi bị bắt vì một lỗi nhỏ. law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảo lãnh, cho tại ngoại. To release a person under such guarantee. Ví dụ : "His family pooled their money and bails him out of jail. " Gia đình anh ấy góp tiền lại và bảo lãnh anh ấy tại ngoại. law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gửi giữ, giao. To hand over personal property to be held temporarily by another as a bailment. Ví dụ : "to bail cloth to a tailor to be made into a garment; to bail goods to a carrier" Gửi vải cho thợ may để may thành quần áo; giao hàng hóa cho người vận chuyển. property law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tát nước, xúc nước. To remove (water) from a boat by scooping it out. Ví dụ : "to bail water out of a boat" Tát nước ra khỏi thuyền. nautical sailing vehicle ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tát nước, xúc nước. To remove water from (a boat) by scooping it out. Ví dụ : "to bail a boat" Tát nước ra khỏi thuyền. nautical sailing action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảo lãnh, thả tự do, phóng thích. To set free; to deliver; to release. Ví dụ : "The kind neighbor bails out our cat from the tree every time it gets stuck. " Mỗi lần con mèo nhà mình bị mắc kẹt trên cây, người hàng xóm tốt bụng lại giải cứu nó xuống. law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuồn, té, rút lui. To exit quickly. Ví dụ : "With his engine in flames, the pilot had no choice but to bail." Khi động cơ bốc cháy, viên phi công không còn lựa chọn nào khác ngoài việc phải chuồn thôi. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ rơi, thoái thác, trốn tránh. To fail to meet a commitment. Ví dụ : "Sarah bails on her friends' movie night whenever she has too much homework. " Sarah thường bỏ rơi buổi xem phim với bạn bè mỗi khi cô ấy có quá nhiều bài tập về nhà. action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quai, vòng, tay cầm. A hoop, ring or handle (especially of a kettle or bucket). Ví dụ : "The metal bails of the old milk bucket clanged together as she carried it across the field. " Những chiếc quai kim loại của cái xô sữa cũ kêu leng keng khi bà ấy xách nó băng qua cánh đồng. item utensil thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuồng, ngăn chuồng. A stall for a cow (or other animal) (usually tethered with a semi-circular hoop). Ví dụ : "The farmer carefully led each cow into their individual bails before milking them. " Người nông dân cẩn thận dẫn từng con bò vào từng ngăn chuồng riêng của chúng trước khi vắt sữa. agriculture animal building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Then cài, thanh ngang. A hinged bar as a restraint for animals, or on a typewriter. Ví dụ : "The farmer used the wooden bails to secure the cows in the barn. " Người nông dân dùng then cài gỗ để giữ cố định đàn bò trong chuồng. animal machine writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khung chuồng (cho bò). A frame to restrain a cow during milking or feeding. Ví dụ : "The farmer carefully led each cow into the bails before attaching the milking machine. " Người nông dân cẩn thận dẫn từng con bò vào khung chuồng để cố định chúng lại trước khi lắp máy vắt sữa. agriculture animal machine utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoen, vòng, móc nối. A hoop, ring, or other object used to connect a pendant to a necklace. Ví dụ : "The necklace had a delicate silver bail connecting the pendant to the chain. " Chiếc vòng cổ có một khoen bạc nhỏ nhắn, tinh tế nối mặt dây chuyền với sợi dây. item wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cọc ngang, thanh ngang. One of the two wooden crosspieces that rest on top of the stumps to form a wicket. Ví dụ : "The bowler's delivery was so fast, it clipped the bails off the stumps. " Pha bóng của người ném bóng nhanh đến nỗi đã sượt qua và làm văng cọc ngang khỏi cọc trụ. sport part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tay nắm (tủ, ấm đun nước), quai (xô). (furniture) Normally curved handle suspended between sockets as a drawer pull. This may also be on a kettle or pail. Ví dụ : "The antique dresser had beautiful brass bails on each drawer, making them easy to open. " Chiếc tủ cổ này có những tay nắm bằng đồng thau rất đẹp trên mỗi ngăn kéo, giúp mở chúng dễ dàng. architecture item utensil part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trói đầu, giữ đầu. To secure the head of a cow during milking. Ví dụ : "The farmer bails the cow each morning before milking it to keep her still. " Mỗi sáng, người nông dân trói đầu con bò trước khi vắt sữa để nó đứng yên. agriculture animal utensil machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giam giữ, tống giam. To confine. Ví dụ : "The farmer bails hay in the barn to keep it dry. " Người nông dân trữ rơm khô trong chuồng để giữ cho rơm không bị ẩm ướt. law police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giam vào chuồng vắt sữa. To secure (a cow) by placing its head in a bail for milking. Ví dụ : "Every morning, the farmer bails the cows before milking them. " Mỗi sáng, người nông dân giam những con bò vào chuồng vắt sữa trước khi vắt sữa chúng. agriculture animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặn đường, cướp của; vây bắt; giữ lại. To keep (a traveller) detained in order to rob them; to corner (a wild animal); loosely, to detain, hold up. (Usually with up.) Ví dụ : "The construction workers had to stop and bail up traffic for a few minutes while they moved the heavy equipment. " Các công nhân xây dựng phải dừng lại và giữ giao thông lại trong vài phút để di chuyển thiết bị nặng. police action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc