Hình nền cho bails
BeDict Logo

bails

/beɪlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Gia đình đã dùng tiền tiết kiệm để trả khoản tiền bảo lãnh 10.000 đô la, giúp con trai họ được tại ngoại trước khi ra tòa.
noun

Tay nắm (tủ, ấm đun nước), quai (xô).

Ví dụ :

Chiếc tủ cổ này có những tay nắm bằng đồng thau rất đẹp trên mỗi ngăn kéo, giúp mở chúng dễ dàng.
verb

Giam giữ, tống giam.

Ví dụ :

Người nông dân trữ rơm khô trong chuồng để giữ cho rơm không bị ẩm ướt.
verb

Chặn đường, cướp của; vây bắt; giữ lại.

Ví dụ :

Các công nhân xây dựng phải dừng lại và giữ giao thông lại trong vài phút để di chuyển thiết bị nặng.