BeDict Logo

bails

/beɪlz/
Hình ảnh minh họa cho bails: Tiền bảo lãnh, khoản bảo lãnh.
noun

Gia đình đã dùng tiền tiết kiệm để trả khoản tiền bảo lãnh 10.000 đô la, giúp con trai họ được tại ngoại trước khi ra tòa.