noun🔗ShareGiải tỏa cảm xúc, sự giải tỏa cảm xúc. The re-living of an experience with a view to purging its emotional dross."During her therapy session, the patient experienced a powerful abreaction, reliving the traumatic car accident and finally releasing years of pent-up fear and grief. "Trong buổi trị liệu, bệnh nhân đã trải qua một sự giải tỏa cảm xúc mạnh mẽ, sống lại vụ tai nạn xe kinh hoàng và cuối cùng giải phóng được những năm tháng kìm nén sợ hãi và đau buồn.mindemotionmedicineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc