Hình nền cho dross
BeDict Logo

dross

/dɹɑs/ /dɹɒs/ /dɹɔs/

Định nghĩa

noun

Cặn bã, tạp chất.

Ví dụ :

Sau khi thợ rèn rèn xong thanh kiếm, anh ta cẩn thận cạo bỏ cặn bã trên bề mặt để lộ ra phần kim loại sáng bóng, sạch sẽ.