verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu thét, la hét. To cry out with a shrill voice; to utter a sudden, sharp outcry, or shrill, loud cry, as in fright or extreme pain; to shriek; to screech. Ví dụ : "The little girl was screaming because she saw a spider. " Cô bé la hét vì nhìn thấy một con nhện. sound action sensation emotion human body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ La hét, thét. To move quickly; to race. Ví dụ : "He almost hit a pole, the way he came screaming down the hill." Anh ta suýt đâm vào cột điện, vì anh ta lao xuống đồi nhanh như bay vậy. action race vehicle sport traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thể hiện rõ, biểu lộ rõ ràng. To be very indicative of; clearly having the characteristics of. Ví dụ : "The teacher's frustrated tone was screaming incompetence. " Giọng điệu bực bội của giáo viên thể hiện rõ sự thiếu năng lực. language style communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng thét, tiếng la hét. A scream. Ví dụ : "The screaming from the roller coaster made me nervous. " Tiếng la hét từ tàu lượn siêu tốc làm tôi thấy lo lắng. sound sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chói tai, the thé, inh tai. Loud, sharp, and piercing to the ear. Ví dụ : "The baby's screaming cry woke everyone in the house. " Tiếng khóc thé thé của em bé đánh thức tất cả mọi người trong nhà. sound sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiển nhiên, rõ ràng. Obvious; distinct. Ví dụ : "The need for more funding was a screaming problem for the school district. " Nhu cầu cần thêm ngân sách là một vấn đề hiển nhiên đối với khu học chánh. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ê chề, ẻo lả. Effeminate, flamboyant or otherwise obviously gay. Ví dụ : "Did you see that guy at the bar? Screaming!" Bạn có thấy cái anh chàng ở quán bar lúc nãy không? Điệu chảy nước! attitude style culture human society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc