BeDict Logo

purging

/ˈpɜːrdʒɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho purging: Sự tẩy rửa, chất thải, sự thanh trừng.
noun

Sự tẩy rửa, chất thải, sự thanh trừng.

Sau trận mưa lớn, nhân viên công viên dành cả ngày để dọn dẹp, tập trung vào việc loại bỏ những thứ dơ bẩn, rác rưởi do lũ lụt để lại.