Hình nền cho purging
BeDict Logo

purging

/ˈpɜːrdʒɪŋ/

Định nghĩa

noun

Tẩy rửa, sự thanh trừng.

Ví dụ :

Sau khi ăn phải thứ gì đó khiến bụng khó chịu, Maria đã phải dùng đến biện pháp thanh lọc cơ thể khó chịu để cảm thấy dễ chịu hơn.
noun

Sự tẩy rửa, chất thải, sự thanh trừng.

Ví dụ :

Sau trận mưa lớn, nhân viên công viên dành cả ngày để dọn dẹp, tập trung vào việc loại bỏ những thứ dơ bẩn, rác rưởi do lũ lụt để lại.