noun🔗ShareKẻ lạm dụng, người ngược đãi. One who abuses someone or something."The children told the teacher that some older students were abusers who bullied them on the playground. "Bọn trẻ kể với cô giáo rằng có một vài học sinh lớn hơn là những kẻ lạm dụng hay bắt nạt chúng ở sân chơi.personhumaninhumanactioncharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKẻ lạm dụng, người ngược đãi. One who uses in an illegal or wrongful use."The company fired the managers who were abusers of the expense account. "Công ty đã sa thải những quản lý lạm dụng quỹ công ty cho mục đích cá nhân.personmoralinhumanactionsocietylawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc