BeDict Logo

abuses

/əˈbjuːsɪz/
Hình ảnh minh họa cho abuses: Lăng mạ, lời lẽ lăng mạ, sự sỉ nhục.
noun

Lăng mạ, lời lẽ lăng mạ, sự sỉ nhục.

Hiệu trưởng sẽ không chấp nhận bất kỳ lời lẽ lăng mạ nào bị la hét giữa căn tin; ngôn ngữ tôn trọng mới là điều được mong đợi.

Hình ảnh minh họa cho abuses: Lạm dụng ngôn từ, sử dụng sai từ.
noun

Lạm dụng ngôn từ, sử dụng sai từ.

Từ "literally" là một trong những kiểu lạm dụng ngôn từ phổ biến, vì nó thường được dùng để nhấn mạnh một câu nói ngay cả khi câu nói đó rõ ràng là không đúng sự thật.

Hình ảnh minh họa cho abuses: Sự lạm dụng tình dục, sự cưỡng hiếp.
noun

Sự lạm dụng tình dục, sự cưỡng hiếp.

Bài báo mô tả chi tiết những sự lạm dụng tình dục có hệ thống mà bọn trẻ phải chịu đựng dưới bàn tay của người chăm sóc chúng.

Hình ảnh minh họa cho abuses: Lăng mạ, chửi rủa, sỉ nhục.
verb

Thằng bắt nạt lăng mạ các bạn học sinh khác bằng cách chửi bới, gọi những cái tên khó nghe và chế giễu quần áo của họ.

Hình ảnh minh họa cho abuses: Lạm dụng, nghiện ngập, sử dụng bừa bãi.
 - Image 1
abuses: Lạm dụng, nghiện ngập, sử dụng bừa bãi.
 - Thumbnail 1
abuses: Lạm dụng, nghiện ngập, sử dụng bừa bãi.
 - Thumbnail 2
verb

Anh ấy lạm dụng thuốc kê đơn bằng cách uống thêm thuốc để cảm thấy thư giãn hơn.