Hình nền cho actuating
BeDict Logo

actuating

/ˈæktʃueɪtɪŋ/ /ˈæktʃuˌeɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Khởi động, kích hoạt, làm cho hoạt động.

Ví dụ :

Cánh tay robot đang kích hoạt băng chuyền để bắt đầu di chuyển các kiện hàng.