Hình nền cho packages
BeDict Logo

packages

/ˈpækɪdʒɪz/ /ˈpækədʒɪz/

Định nghĩa

noun

Kiện hàng, bưu kiện, gói hàng.

Ví dụ :

"I need to mail these packages at the post office. "
Tôi cần gửi những kiện hàng này ở bưu điện.
noun

Ví dụ :

Để cài đặt phông chữ mới, bạn cần tải xuống và cài đặt đúng gói phần mềm từ kho phần mềm.
noun

Tuyển tập, chùm truyện.

Ví dụ :

Tờ báo có đăng tải một vài chùm truyện về cuộc bầu cử địa phương, bao gồm các bài viết về ứng cử viên, những vấn đề then chốt, và lịch sử tỷ lệ cử tri đi bầu.
verb

Ví dụ :

Công ty sản xuất biên soạn và sản xuất trọn gói loạt phim tài liệu này, lo liệu mọi thứ từ quay phim đến dựng phim, trước khi chào bán cho các dịch vụ phát trực tuyến.