BeDict Logo

packages

/ˈpækɪdʒɪz/ /ˈpækədʒɪz/
Hình ảnh minh họa cho packages: Tuyển tập, chùm truyện.
noun

Tuyển tập, chùm truyện.

Tờ báo có đăng tải một vài chùm truyện về cuộc bầu cử địa phương, bao gồm các bài viết về ứng cử viên, những vấn đề then chốt, và lịch sử tỷ lệ cử tri đi bầu.

Hình ảnh minh họa cho packages: Đóng gói, biên soạn, sản xuất.
verb

Công ty sản xuất biên soạn và sản xuất trọn gói loạt phim tài liệu này, lo liệu mọi thứ từ quay phim đến dựng phim, trước khi chào bán cho các dịch vụ phát trực tuyến.