noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự kích hoạt, sự vận hành, sự tác động. The act of putting into motion. Ví dụ : "Although an operator presses the button, the actuation is done by an immense series of levers and cranks." Mặc dù người vận hành nhấn nút, sự vận hành thực tế được thực hiện bởi một loạt lớn các đòn bẩy và tay quay. action technology machine process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc