BeDict Logo

crank

/kɹæŋk/
Hình ảnh minh họa cho crank: Tay quay.
 - Image 1
crank: Tay quay.
 - Thumbnail 1
crank: Tay quay.
 - Thumbnail 2
crank: Tay quay.
 - Thumbnail 3
noun

Tôi xay cà phê bằng tay với một máy xay cà phê có tay quay.

Hình ảnh minh họa cho crank: Chơi chữ, cách chơi chữ.
noun

Chơi chữ, cách chơi chữ.

Trong câu chuyện cười của mình, diễn viên hài đã sử dụng một cách chơi chữ rất thông minh, biến đổi nghĩa của từ "fly" từ con ruồi thành một người nhanh nhẹn.

Hình ảnh minh họa cho crank: Hăng hái, sôi nổi, hoạt bát, tự tin thái quá, ngoan cố.
adjective

Hăng hái, sôi nổi, hoạt bát, tự tin thái quá, ngoan cố.

Dù mới chỉ bắt đầu dự án thôi, anh ta đã tỏ ra rất hăng hái và tự tin thái quá, mạnh miệng tuyên bố sẽ hoàn thành nó trong một ngày.