Hình nền cho crank
BeDict Logo

crank

/kɹæŋk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tôi xay cà phê bằng tay với một máy xay cà phê có tay quay.
noun

Kẻ cổ xúy thuyết ngụy khoa học, người ủng hộ thuyết ngụy khoa học.

Ví dụ :

Cái gã hàng xóm ủng hộ thuyết ngụy khoa học đó nghĩ rằng hắn ta đã tạo ra phản ứng tổng hợp hạt nhân lạnh trong gara rồi.
noun

Chơi chữ, cách chơi chữ.

Ví dụ :

Trong câu chuyện cười của mình, diễn viên hài đã sử dụng một cách chơi chữ rất thông minh, biến đổi nghĩa của từ "fly" từ con ruồi thành một người nhanh nhẹn.
adjective

Hăng hái, sôi nổi, hoạt bát, tự tin thái quá, ngoan cố.

Ví dụ :

Dù mới chỉ bắt đầu dự án thôi, anh ta đã tỏ ra rất hăng hái và tự tin thái quá, mạnh miệng tuyên bố sẽ hoàn thành nó trong một ngày.