Hình nền cho grinder
BeDict Logo

grinder

/ɡɹaɪn.də(ɹ)/ /ɡɹaɪndəɹ/

Định nghĩa

noun

Người nghiến, người xay.

Ví dụ :

""My dentist told me I'm a teeth grinder and need to wear a mouthguard at night." "
Nha sĩ nói tôi là người nghiến răng và cần phải đeo dụng cụ bảo vệ răng vào ban đêm.
noun

Người chơi grindcore, người hâm mộ nhạc grindcore.

A fan or performer of grindcore music.

Ví dụ :

Sau buổi hòa nhạc metal, bạn tôi tiết lộ anh ấy là một người hâm mộ nhạc grindcore và bắt đầu kể ra những ban nhạc brutal death metal yêu thích của anh ấy.
noun

Người độ cơ thể, Người cấy ghép sinh học.

Ví dụ :

Maria tự nhận mình là một người độ cơ thể và đang nghiên cứu về việc cấy ghép chip để cải thiện trí nhớ cho kỳ thi sắp tới.
noun

Trâu cày, cầu thủ chuyên phòng ngự.

Ví dụ :

Đội của chúng ta cần thêm tinh thần chiến đấu, vì vậy chúng tôi đã bổ sung một "trâu cày" luôn hoàn thành những pha tỳ đè và áp sát đối phương một cách quyết liệt.