Hình nền cho cranks
BeDict Logo

cranks

/kræŋks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tôi tự xay cà phê bằng tay với một máy xay cà phê có tay quay.
noun

Người hâm mộ bóng chày.

(1800s) A baseball fan.

Ví dụ :

Vào những năm 1880, những người hâm mộ bóng chày cuồng nhiệt nhất thường đến sân vận động trước trận đấu hàng tiếng đồng hồ, háo hức giành lấy những chỗ ngồi đẹp nhất.
noun

Kẻ cổ xúy thuyết ngụy khoa học, người ủng hộ ngụy khoa học.

Ví dụ :

Cái gã hàng xóm đó, một kẻ cổ xúy thuyết ngụy khoa học, cứ tưởng là đã tạo ra phản ứng tổng hợp hạt nhân lạnh trong ga-ra nhà mình.
noun

Lối nói quanh co, cách chơi chữ.

Ví dụ :

Màn trình diễn của diễn viên hài tràn ngập những lối chơi chữ, biến những cụm từ thông thường thành những ý nghĩa bất ngờ và hài hước.
noun

Ma túy đá.

A highly addictive phenethylamine stimulant drug, similar to cocaine. Its systematic (IUPAC) name is (S)-N-methyl-1-phenylpropan-2-amine.

Ví dụ :

Cảnh sát đã cảnh báo về sự nguy hiểm của "ma túy đá" sau khi phát hiện một lượng lớn chất cấm này trong một cuộc đột kích.