

cranks
/kræŋks/
noun




noun


noun
Kẻ lập dị, người kỳ quặc, người khác thường.

noun
Vào những năm 1880, những người hâm mộ bóng chày cuồng nhiệt nhất thường đến sân vận động trước trận đấu hàng tiếng đồng hồ, háo hức giành lấy những chỗ ngồi đẹp nhất.

noun
Kẻ cổ xúy thuyết ngụy khoa học, người ủng hộ ngụy khoa học.

noun
Lối nói quanh co, cách chơi chữ.










noun
