Hình nền cho presses
BeDict Logo

presses

/ˈpɹɛsɪz/

Định nghĩa

noun

Máy ép, dụng cụ ép.

Ví dụ :

Một cái máy ép hoa.
verb

Ví dụ :

Cô ấy cẩn thận ấn bàn ủi lên cổ áo sơ mi, nhấc lên đặt xuống chứ không miết ngang, để không làm nhăn những chỗ khác của áo.