Hình nền cho alto
BeDict Logo

alto

/ˈæl.təʊ/ /ˈæl.toʊ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong buổi biểu diễn của dàn hợp xướng trường, giọng alto đã hát một bè phản melodi rất hay.