Hình nền cho alveoli
BeDict Logo

alveoli

/ælˈviːəlaɪ/ /ˌælviˈoʊlaɪ/

Định nghĩa

noun

Phế nang.

Ví dụ :

Nha sĩ chỉ ra những phế nang nhỏ xíu, hay còn gọi là những hố li ti, trên răng tôi, nơi mảng bám đang tích tụ.