Hình nền cho similarities
BeDict Logo

similarities

/ˌsɪməˈlærətiz/ /ˌsɪmɪˈlærətiz/

Định nghĩa

noun

Sự tương đồng, điểm giống nhau.

Ví dụ :

Sự tương đồng giữa hai chị em rất rõ ràng: cả hai đều có đôi mắt xanh biếc và mái tóc vàng xoăn giống hệt nhau.
noun

Điểm tương đồng, sự tương đồng, nét tương đồng.

Ví dụ :

Vừa mới phát hiện ra một vài điểm tương đồng giữa hai hoặc ba sự kiện, người ta đã vội vàng mở rộng nó ra cho tất cả.
noun

Tương đồng, sự tương đồng, tính tương đồng.

Ví dụ :

Dù một tấm ảnh là bản in nhỏ và tấm kia là áp phích lớn, tính tương đồng giữa chúng có nghĩa là tỉ lệ và góc của người và vật trong ảnh vẫn giống nhau, chỉ là kích thước lớn hơn thôi.