Hình nền cho amberjack
BeDict Logo

amberjack

/ˈæm.bɚ.dʒæk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người ngư dân tự hào khoe concam lớn mà anh ta vừa bắt được, chỉ vào cái đuôi vàng và thân hình vạm vỡ của nó.