noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá cam. Yellowtail amberjack (Seriola lalandi). Ví dụ : "The chef grilled the yellowtail and served it with a lemon sauce. " Đầu bếp đã nướng cá cam và dùng kèm với sốt chanh. fish animal food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá cam Nhật Bản, cá sọc vàng. A fish native to the northwest Pacific, often used in sushi, the Japanese amberjack (Seriola quinqueradiata). Ví dụ : "I ordered the yellowtail sushi, and it was incredibly fresh and flavorful. " Tôi đã gọi món sushi cá cam Nhật Bản, và nó tươi ngon đến bất ngờ. fish food animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá cam, cá đuôi vàng. Any of various fish with yellow tails, including: Ví dụ : "The sushi chef recommended the grilled yellowtail, saying it was fresh and flavorful. " Đầu bếp sushi giới thiệu món cá cam nướng, bảo là cá tươi ngon và đậm đà hương vị. fish animal food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngài vàng. A European moth (Euproctis similis) Ví dụ : "The yellowtail moth fluttered around the porch light last night. " Tối qua, con ngài vàng bay lượn quanh ngọn đèn hiên nhà. animal insect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cockatoo mào vàng, vẹt mào vàng đuôi vàng. The yellow-tailed black cockatoo (Calyptorhynchus funereus), a large cockatoo native to the south-east of Australia. Ví dụ : "While hiking in the Australian bush, we spotted a large, noisy yellowtail perched high in a eucalyptus tree. " Trong lúc đi bộ đường dài trong bụi rậm Úc, chúng tôi đã thấy một con vẹt mào vàng đuôi vàng to lớn, ồn ào đậu trên ngọn một cây bạch đàn. animal bird nature biology organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào mào vàng đuôi đen. The yellow-tailed oriole (Icterus mesomelas), a passerine bird in the New World family Icteridae. Ví dụ : "The birdwatcher excitedly pointed out a yellowtail perched high in the tree, its bright yellow tail feathers easily visible. " Người quan sát chim phấn khích chỉ vào một con chào mào vàng đuôi đen đậu trên cao của cây, những chiếc lông đuôi màu vàng tươi của nó dễ dàng nhìn thấy được. bird animal nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khỉ đuôi vàng The yellow-tailed woolly monkey (Oreonax flavicauda), a New World primate endemic to Peru. Ví dụ : "The conservation group is working to protect the habitat of the yellowtail, a rare monkey found only in Peru. " Nhóm bảo tồn đang nỗ lực bảo vệ môi trường sống của khỉ đuôi vàng, một loài khỉ quý hiếm chỉ có ở Peru. animal biology organism nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuôi vàng. Having a yellow tail. Ví dụ : "The tropical fish was easily identified by its yellowtail fin. " Con cá nhiệt đới đó dễ dàng được nhận dạng bởi vây đuôi vàng của nó. color animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc